Từ vựng B1

Chủ đề entertainment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

genre

/ˈʒɒnrə/ B1 TOEIC phổ biến #2989

Nghĩa

thể loại (phim, âm nhạc) n.

Định nghĩa · A category of artistic work like music or film.

“Comedy is the most popular film genre.”Hài kịch là thể loại phim phổ biến nhất.

“The series blends two genres: drama and thriller.”Bộ series kết hợp hai thể loại: chính kịch và giật gân.

Đồng nghĩa categorytype
Họ từ subgenre (n.)
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng để phân loại tác phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Phát âm /ˈʒɒnrə/ mượn từ tiếng Pháp; đừng đọc theo vần Anh thông thường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...