Từ vựng B1

Chủ đề entertainment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

documentary

/ˌdɒkjʊˈmɛntəri/ B1 TOEIC phổ biến #3000

Nghĩa

phim tài liệu n./adj.

Định nghĩa · A film that provides factual information.

“The documentary explores life in remote regions.”Phim tài liệu khám phá cuộc sống ở các vùng xa xôi.

“She directed a documentary about ocean pollution.”Cô ấy đạo diễn một bộ phim tài liệu về ô nhiễm đại dương.

Đồng nghĩa docnon-fiction film
Cấu tạoTừ 'document' (tài liệu) + 'ary' (liên quan đến)

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về phim trong IELTS.

Ghi chú · 'Docu-drama' = kết hợp phim tài liệu và kịch tính hóa; 'docu-series' = phim tài liệu nhiều tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...