Từ vựng B1

Chủ đề entertainment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

franchise

/ˈfræntʃaɪz/ B1 TOEIC phổ biến #3007

Nghĩa

thương hiệu phim loạt / chuỗi phim n.

Định nghĩa · A series of related products or films under a brand.

“The superhero franchise spans twenty films.”Chuỗi phim siêu anh hùng kéo dài qua hai mươi bộ phim.

“The studio plans to expand the franchise globally.”Hãng phim có kế hoạch mở rộng thương hiệu ra toàn cầu.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về thương hiệu trong IELTS.

Ghi chú · 'Franchise' trong điện ảnh chỉ loạt phim liên kết cùng thương hiệu (Marvel, Fast & Furious...).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...