Từ vựng B1

Chủ đề pharmacy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tablet

/ˈtæb.lɪt/ B1 TOEIC phổ biến #3127

Nghĩa

viên thuốc (dạng nén) n.

Định nghĩa · A small, solid form of medicine taken by mouth.

“Swallow the tablet with a full glass of water.”Nuốt viên thuốc với một cốc nước đầy.

“Each tablet contains 500 mg of paracetamol.”Mỗi viên chứa 500 mg paracetamol.

Mẹo IELTS · Nói về loại thuốc bạn dùng trong bài nói.

Ghi chú · 'Tablet' = viên nén phẳng; 'capsule' = viên nang gelatin. Hay gặp trong hướng dẫn dùng thuốc TOEIC Part 3/4.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...