tell
/tel/ A1 phổ biến #78
Nghĩa
Nói/kể
v.
Định nghĩa · To communicate information to someone.
“Tell me a story.”Kể tôi nghe.
“Tell me your name.”Nói cho tôi tên của bạn.
Cụm hay dùng
tell a storytell the truth
Họ từ
told (v)telling (v)
Mẹo IELTS · Sử dụng 'tell' để diễn đạt thông tin trong IELTS.
Ghi chú · Nói/kể cho ai nghe, cần tân ngữ.