matrix
Nghĩa
Định nghĩa · A grid or framework used for analysis or organization.
“Use a risk matrix to prioritize issues.”Dùng ma trận rủi ro để ưu tiên các vấn đề.
“Our company has a matrix organizational structure.”Công ty chúng tôi có cơ cấu tổ chức ma trận.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về phân tích trong IELTS.
Ghi chú · 'RACI matrix' = ma trận phân công trách nhiệm (Responsible/Accountable/Consulted/Informed).