Từ vựng B2

Chủ đề project management · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deliverable

/dɪˈlɪv.ər.ə.bəl/ B2 TOEIC phổ biến #3250

Nghĩa

kết quả bàn giao (sản phẩm/tài liệu phải nộp) n.

Định nghĩa · A product or document that must be delivered.

“Submit all deliverables by Friday.”Nộp tất cả kết quả bàn giao trước thứ Sáu.

“The contract lists ten deliverables.”Hợp đồng liệt kê mười kết quả bàn giao.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về dự án.

Ghi chú · Hay dùng trong email: 'Please review the attached deliverable.'

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...