Từ vựng B1

Chủ đề workplace safety · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

extinguisher

/ɪkˈstɪŋ.ɡwɪ.ʃɚ/ B1 TOEIC phổ biến #3278

Nghĩa

bình chữa cháy n.

Định nghĩa · A device to put out fires.

“A fire extinguisher is located near every exit.”Bình chữa cháy đặt gần mỗi lối ra.

“Learn how to operate a fire extinguisher.”Học cách sử dụng bình chữa cháy.

Mẹo IELTS · Nên nhắc đến khi nói về an toàn.

Ghi chú · Luôn đi với 'fire extinguisher'. 'Extinguish a fire' = dập tắt đám cháy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...