Từ vựng B1

Chủ đề workplace safety · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

restriction

/rɪˈstrɪk.ʃən/ B1 TOEIC phổ biến #3281

Nghĩa

hạn chế, sự giới hạn n.

Định nghĩa · A rule that limits or controls something.

“There are weight restrictions for the old elevator.”Có hạn chế trọng lượng cho thang máy cũ.

“Access restrictions protect sensitive work areas.”Hạn chế quyền truy cập bảo vệ các khu vực làm việc nhạy cảm.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về quy định trong IELTS.

Ghi chú · 'Restricted area' = khu vực cấm vào. 'Restriction' đi với giới từ 'on': 'a restriction on access'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...