Từ vựng B1

Chủ đề workplace safety · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prohibit

/prəˈhɪb.ɪt/ B1 TOEIC phổ biến #3289

Nghĩa

cấm, nghiêm cấm v.

Định nghĩa · to officially stop something from happening or being done.

“Smoking is prohibited in all indoor work areas.”Hút thuốc bị nghiêm cấm ở tất cả khu vực làm việc trong nhà.

“The policy prohibits the use of personal phones on the floor.”Chính sách cấm sử dụng điện thoại cá nhân tại khu sản xuất.

Đồng nghĩa banforbid
Cấu tạoTừ này được hình thành từ tiền tố 'pro-' và động từ 'hibit'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự nghiêm khắc trong quy định.

Ghi chú · 'Prohibit' trang trọng hơn 'ban' hay 'forbid'. Hay gặp trong thông báo chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...