work
/wɜːrk/ A1 phổ biến #82
Nghĩa
Làm việc
v.
Định nghĩa · To perform tasks or duties; to be employed.
“I work in Hanoi.”Tôi làm việc ở Hà Nội.
“The plan worked well.”Kế hoạch hoạt động tốt.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công việc trong bài viết.
Ghi chú · Làm việc, hoạt động có mục đích; cũng chỉ máy móc hoạt động.