EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› research surveys › methodology
methodology
B2
n.
📁 research surveys
TOEIC
phương pháp luận; cách tiếp cận nghiên cứu
UK /ˌmɛθ.əˈdɒl.ə.dʒi/
·
US /ˌmɛθ.əˈdɒl.ə.dʒi/
A system of methods used in a particular area of study.
The methodology included both interviews and surveys.
→ Phương pháp luận bao gồm cả phỏng vấn và khảo sát.
Our research methodology was reviewed by an expert panel.
→ Phương pháp nghiên cứu của chúng tôi được hội đồng chuyên gia xem xét.
Đồng nghĩa
approach
procedure
framework
Collocations
research methodology
sound methodology
outline the methodology
mixed methodology
apply a methodology
Họ từ
method
methodical
methodologically
methodologist
🎯
IELTS:
Nêu rõ phương pháp luận trong bài viết nghiên cứu.
'Methodology' = hệ thống phương pháp; 'method' = một phương pháp cụ thể.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
hypothesis
/haɪˈpɒθ.ɪ.sɪs/
giả thuyết
correlation
/ˌkɒr.əˈleɪ.ʃən/
mối tương quan
variable
/ˈvɛr.i.ə.bəl/
biến số; có thể thay đổi
quantitative
/ˈkwɒn.tɪ.tə.tɪv/
thuộc định lượng; dựa trên số liệu
qualitative
/ˈkwɒl.ɪ.tə.tɪv/
thuộc định tính; mô tả bằng chất lượng
validity
/vəˈlɪd.ɪ.ti/
tính hợp lệ; độ giá trị (nghiên cứu)
reliability
/rɪˌlaɪ.əˈbɪl.ɪ.ti/
độ tin cậy; tính nhất quán
bias
/ˈbaɪ.əs/
thiên kiến; sự thiên lệch
Có trong các bộ
🔬
Nghiên cứu & Khảo sát
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...