Từ vựng B2

Chủ đề research surveys · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

validity

/vəˈlɪd.ɪ.ti/ B2 TOEIC phổ biến #3396

Nghĩa

tính hợp lệ; độ giá trị (nghiên cứu) n.

Định nghĩa · Validity refers to the quality of being logically or factually sound.

“We need to confirm the validity of these survey results.”Chúng ta cần xác nhận tính hợp lệ của kết quả khảo sát này.

“Questions about validity were raised at the review.”Câu hỏi về tính hợp lệ được nêu trong buổi đánh giá.

Cấu tạoTừ 'validity' có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Nêu rõ 'validity' khi bàn về nghiên cứu trong IELTS.

Ghi chú · 'Validity' (tính đúng đắn của thước đo) khác 'reliability' (tính nhất quán kết quả).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...