Từ vựng B2

Chủ đề research surveys · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

quantitative

/ˈkwɒn.tɪ.tə.tɪv/ B2 TOEIC phổ biến #3393

Nghĩa

thuộc định lượng; dựa trên số liệu adj.

Định nghĩa · related to measuring or counting quantities

“The report used quantitative methods to track sales.”Báo cáo dùng phương pháp định lượng để theo dõi doanh số.

“Quantitative data is easier to compare across groups.”Dữ liệu định lượng dễ so sánh giữa các nhóm hơn.

Mẹo IELTS · Dùng 'quantitative' để nhấn mạnh số liệu trong bài viết.

Ghi chú · 'Quantitative' (số liệu đo được) đối lập 'qualitative' (mô tả, không đo được bằng số).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...