call
/kɔːl/ A1 phổ biến #86
Nghĩa
Gọi
v.
Định nghĩa · To use your voice to talk to someone.
“Call me later.”Gọi tôi sau.
“She called his name.”Cô ấy gọi tên anh ấy.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả giao tiếp trong IELTS.
Ghi chú · Vừa là động từ vừa là danh từ.