Từ vựng B1

Chủ đề retail operations · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

loss leader

/ˈlɒs ˌliː.dər/ B1 TOEIC phổ biến #3501

Nghĩa

sản phẩm mồi (bán lỗ để thu hút khách) n.

Định nghĩa · A product sold at a loss to attract customers.

“Milk is often used as a loss leader in supermarkets.”Sữa thường được dùng làm sản phẩm mồi tại siêu thị.

“The loss leader strategy increased overall store sales.”Chiến lược sản phẩm mồi đã tăng tổng doanh số cửa hàng.

Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến chiến lược kinh doanh trong IELTS.

Ghi chú · Chiến lược phổ biến: bán một mặt hàng lỗ để kéo khách vào mua thêm những mặt hàng có lãi cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...