Kho từ › verbs improve › refine

refine

B2 v. 📁 verbs improve TOEIC
tinh chỉnh, hoàn thiện (kỹ năng, quy trình)
UK /rɪˈfaɪn/ · US /rɪˈfaɪn/
to improve or make something better
The team refined the proposal before submitting it.
→ Nhóm tinh chỉnh đề xuất trước khi nộp.
She refined her presentation skills through practice.→ Cô ấy hoàn thiện kỹ năng thuyết trình qua luyện tập.
Đồng nghĩa
polishperfecthone
Collocations
refine the processrefine a strategyrefine skills
Họ từ
refinement (n.)refined (adj.)
🎯 IELTS: Dùng từ này để thể hiện sự cải tiến trong bài viết.
Tinh chỉnh cái đã khá tốt thành tốt hơn. Hay dùng khi nói về kỹ năng, chiến lược, sản phẩm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...