Kho từ › verbs obtain › draw in

draw in ID 477941 /drɔː ɪn/

B2 v. 📁 verbs obtain TOEIC
thu hút, lôi cuốn (khách hàng/đầu tư)
The discount campaign drew in thousands of new customers.
→ Chiến dịch giảm giá đã thu hút hàng nghìn khách hàng mới.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...