Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

middle

/ˈmɪdəl/ A1

Nghĩa

giữa tính từ

Định nghĩa · Being in the center of something.

“She is in the middle of the room.”Cô ấy ở giữa phòng.

“She is in her middle age.”Cô ấy đang ở tuổi trung niên.

Đồng nghĩa centermidpoint
Trái nghĩa outeredge
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'middle' để mô tả vị trí trong IELTS.

Ghi chú · Dùng 'in the middle of' cho vị trí.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...