Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outer

/'autə/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #3698

Nghĩa thường dùng

ngoài cùng tính từ

“The outer layer protects the inner parts.”Lớp ngoài cùng bảo vệ các phần bên trong.

Biến thể từ outers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outer

/'autə/

tính từ

  • ở phía ngoài, ở xa hơn
    • the outer space: vũ trụ, khoảng không ngoài quyển khí
    • the outer world: thế giới vật chất bên ngoài, xã hội bên ngoài

danh từ

  • vòng ngoài cùng (mục tiêu)
  • phát bắn vào vòng ngoài cùng (của mục tiêu)
Định nghĩa tiếng Anh

a. being on the outside or further from a center s. located outside s. being on or toward the outside of the body

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...