EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adverbs advanced › inherently
inherently
C1
adv.
📁 adverbs advanced
TOEIC
vốn dĩ, về bản chất
UK /ɪnˈhɪr.ənt.li/
·
US /ɪnˈhɪr.ənt.li/
Essentially; as a fundamental quality.
The task is inherently complex and requires specialists.
→ Công việc vốn dĩ phức tạp và đòi hỏi chuyên gia.
Some risks are inherently difficult to quantify.
→ Một số rủi ro về bản chất khó định lượng.
Đồng nghĩa
intrinsically
fundamentally
essentially
by nature
Collocations
inherently risky
inherently unstable
inherently valuable
Họ từ
inherent
inhere
🎯
IELTS:
Sử dụng để nhấn mạnh đặc điểm trong bài viết.
Dùng khi tính chất là bẩm sinh/nội tại, không phải do hoàn cảnh bên ngoài.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
predominantly
/prɪˈdɒm.ɪ.nənt.li/
chủ yếu là, phần lớn là
principally
/ˈprɪn.sɪ.pəl.i/
chủ yếu, về cơ bản (trang trọng)
comprehensively
/ˌkɒm.prɪˈhen.sɪv.li/
một cách toàn diện, đầy đủ
markedly
/ˈmɑːrk.ɪd.li/
một cách rõ rệt, đáng chú ý
inadvertently
/ˌɪn.ədˈvɜːr.tənt.li/
vô tình, không cố ý
implicitly
/ɪmˈplɪs.ɪt.li/
một cách ngầm hiểu, không nói thẳng
unduly
/ʌnˈdjuː.li/
quá mức, không hợp lý
intermittently
/ˌɪn.təˈmɪt.ənt.li/
không liên tục, thỉnh thoảng ngừng rồi lại tiếp
Có trong các bộ
🔁
Trạng từ nâng cao
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...