EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adverbs advanced › unduly
unduly
C1
adv.
📁 adverbs advanced
TOEIC
quá mức, không hợp lý
UK /ʌnˈdjuː.li/
·
US /ʌnˈdjuː.li/
Excessively; more than is reasonable.
Management urged staff not to be unduly alarmed.
→ Ban quản lý kêu gọi nhân viên không nên lo lắng quá mức.
The regulations should not unduly burden small businesses.
→ Các quy định không nên gây gánh nặng quá mức cho doanh nghiệp nhỏ.
Đồng nghĩa
excessively
overly
inordinately
unwarrantedly
Collocations
unduly harsh
unduly concerned
unduly influence
Họ từ
undue
due
duly
🎯
IELTS:
Sử dụng để chỉ trích trong bài viết.
Hàm ý tiêu cực — điều gì đó vượt quá giới hạn hợp lý. Thường dùng trong văn bản pháp lý.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
predominantly
/prɪˈdɒm.ɪ.nənt.li/
chủ yếu là, phần lớn là
inherently
/ɪnˈhɪr.ənt.li/
vốn dĩ, về bản chất
principally
/ˈprɪn.sɪ.pəl.i/
chủ yếu, về cơ bản (trang trọng)
comprehensively
/ˌkɒm.prɪˈhen.sɪv.li/
một cách toàn diện, đầy đủ
markedly
/ˈmɑːrk.ɪd.li/
một cách rõ rệt, đáng chú ý
inadvertently
/ˌɪn.ədˈvɜːr.tənt.li/
vô tình, không cố ý
implicitly
/ɪmˈplɪs.ɪt.li/
một cách ngầm hiểu, không nói thẳng
intermittently
/ˌɪn.təˈmɪt.ənt.li/
không liên tục, thỉnh thoảng ngừng rồi lại tiếp
Có trong các bộ
🔁
Trạng từ nâng cao
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...