EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adverbs advanced › intermittently
intermittently
C1
adv.
📁 adverbs advanced
TOEIC
không liên tục, thỉnh thoảng ngừng rồi lại tiếp
UK /ˌɪn.təˈmɪt.ənt.li/
·
US /ˌɪn.təˈmɪt.ənt.li/
Occasionally, not continuously.
The system crashed intermittently throughout the morning.
→ Hệ thống bị sập không liên tục trong suốt buổi sáng.
He worked intermittently on the report between meetings.
→ Anh ấy làm báo cáo không liên tục giữa các cuộc họp.
Đồng nghĩa
periodically
sporadically
off and on
on and off
Trái nghĩa
continuously
consistently
Collocations
intermittently available
intermittently fail
work intermittently
Họ từ
intermittent
intermittence
🎯
IELTS:
Sử dụng 'intermittently' để mô tả tình trạng không ổn định.
Khác 'occasionally' ở chỗ nhấn vào chu kỳ ngừng-tiếp theo kiểu không đều đặn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
predominantly
/prɪˈdɒm.ɪ.nənt.li/
chủ yếu là, phần lớn là
inherently
/ɪnˈhɪr.ənt.li/
vốn dĩ, về bản chất
principally
/ˈprɪn.sɪ.pəl.i/
chủ yếu, về cơ bản (trang trọng)
comprehensively
/ˌkɒm.prɪˈhen.sɪv.li/
một cách toàn diện, đầy đủ
markedly
/ˈmɑːrk.ɪd.li/
một cách rõ rệt, đáng chú ý
inadvertently
/ˌɪn.ədˈvɜːr.tənt.li/
vô tình, không cố ý
implicitly
/ɪmˈplɪs.ɪt.li/
một cách ngầm hiểu, không nói thẳng
unduly
/ʌnˈdjuː.li/
quá mức, không hợp lý
Có trong các bộ
🔁
Trạng từ nâng cao
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...