EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adverbs advanced › markedly
markedly
C1
adv.
📁 adverbs advanced
TOEIC
một cách rõ rệt, đáng chú ý
UK /ˈmɑːrk.ɪd.li/
·
US /ˈmɑːrk.ɪd.li/
In a way that is very noticeable or distinct.
Performance improved markedly after the new training.
→ Hiệu suất cải thiện rõ rệt sau đợt đào tạo mới.
The two proposals differ markedly in scope.
→ Hai đề xuất khác nhau rõ rệt về phạm vi.
Đồng nghĩa
noticeably
significantly
considerably
strikingly
Collocations
markedly different
markedly improved
markedly higher
Họ từ
marked
mark
🎯
IELTS:
Sử dụng 'markedly' để nhấn mạnh sự thay đổi trong bài viết.
Dùng khi muốn nhấn sự thay đổi hoặc khác biệt dễ nhận thấy bằng mắt thường.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
predominantly
/prɪˈdɒm.ɪ.nənt.li/
chủ yếu là, phần lớn là
inherently
/ɪnˈhɪr.ənt.li/
vốn dĩ, về bản chất
principally
/ˈprɪn.sɪ.pəl.i/
chủ yếu, về cơ bản (trang trọng)
comprehensively
/ˌkɒm.prɪˈhen.sɪv.li/
một cách toàn diện, đầy đủ
inadvertently
/ˌɪn.ədˈvɜːr.tənt.li/
vô tình, không cố ý
implicitly
/ɪmˈplɪs.ɪt.li/
một cách ngầm hiểu, không nói thẳng
unduly
/ʌnˈdjuː.li/
quá mức, không hợp lý
intermittently
/ˌɪn.təˈmɪt.ənt.li/
không liên tục, thỉnh thoảng ngừng rồi lại tiếp
Có trong các bộ
🔁
Trạng từ nâng cao
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...