EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adverbs advanced › reactively
reactively
C1
adv.
📁 adverbs advanced
TOEIC
một cách phản ứng (chỉ hành động khi xảy ra vấn đề)
UK /riˈæk.tɪv.li/
·
US /riˈæk.tɪv.li/
acting in response to a situation
Companies that manage crises reactively often suffer more damage.
→ Các công ty xử lý khủng hoảng theo kiểu phản ứng thường chịu thiệt hại nhiều hơn.
The department tends to address issues reactively rather than proactively.
→ Phòng ban thường giải quyết vấn đề theo kiểu phản ứng hơn là chủ động.
Đồng nghĩa
responsively
defensively
Collocations
act reactively
manage reactively
respond reactively
Họ từ
reactive
proactive
proactively
🎯
IELTS:
Sử dụng để mô tả cách ứng phó trong tình huống.
Thường xuất hiện cùng 'proactively' để đối chiếu trong văn bản quản lý.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
predominantly
/prɪˈdɒm.ɪ.nənt.li/
chủ yếu là, phần lớn là
inherently
/ɪnˈhɪr.ənt.li/
vốn dĩ, về bản chất
principally
/ˈprɪn.sɪ.pəl.i/
chủ yếu, về cơ bản (trang trọng)
comprehensively
/ˌkɒm.prɪˈhen.sɪv.li/
một cách toàn diện, đầy đủ
markedly
/ˈmɑːrk.ɪd.li/
một cách rõ rệt, đáng chú ý
inadvertently
/ˌɪn.ədˈvɜːr.tənt.li/
vô tình, không cố ý
implicitly
/ɪmˈplɪs.ɪt.li/
một cách ngầm hiểu, không nói thẳng
unduly
/ʌnˈdjuː.li/
quá mức, không hợp lý
Có trong các bộ
🔁
Trạng từ nâng cao
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...