Từ vựng C1

Chủ đề awl concept · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

notion

/ˈnoʊ.ʃən/ C1 TOEIC phổ biến #4815

Nghĩa

quan niệm, ý niệm n.

Định nghĩa · An idea or belief about something.

“The notion of fairness is central to the debate.”Quan niệm về sự công bằng là trung tâm của cuộc tranh luận.

“She challenged the notion that growth is unlimited.”Cô ấy thách thức quan niệm rằng tăng trưởng là vô hạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm trong bài nói.

Ghi chú · notion thường mang nghĩa mơ hồ hơn concept; notional = danh nghĩa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...