Từ vựng C1

Chủ đề awl concept · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

analogy

/əˈnæl.ə.dʒi/ C1 TOEIC phổ biến #4823

Nghĩa

sự tương đồng, ẩn dụ so sánh n.

Định nghĩa · a comparison between two different things

“He used an analogy to explain the process.”Anh ấy dùng một sự tương đồng để giải thích quy trình.

“The analogy between the two systems is striking.”Sự tương đồng giữa hai hệ thống rất nổi bật.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ ý trong Speaking.

Ghi chú · analogous (adj.) + to: analogous to = tương tự với.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...