Từ vựng C1

Chủ đề awl concept · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conjecture

/kənˈdʒek.tʃər/ C1 TOEIC phổ biến #4827

Nghĩa

phỏng đoán, suy đoán n./v.

Định nghĩa · A guess or theory based on incomplete information.

“The cause remains a matter of conjecture.”Nguyên nhân vẫn còn là vấn đề phỏng đoán.

“Analysts conjectured that prices would rise.”Các nhà phân tích đoán rằng giá sẽ tăng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phân tích trong bài viết.

Ghi chú · conjecture (n.) = đoán mò; mang tính yếu hơn hypothesis.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...