rationale
Nghĩa
Định nghĩa · the basic reason or explanation for something
“The manager explained the rationale for the changes.”Người quản lý giải thích cơ sở lý luận cho những thay đổi.
“Without a clear rationale, the proposal failed.”Thiếu cơ sở lý luận rõ ràng, đề xuất đã thất bại.
Mẹo IELTS · Sử dụng để giải thích lý do trong Writing.
Ghi chú · rationale (n.) ≠ rational (adj.); đừng nhầm hai từ này.