Từ vựng C1

Chủ đề awl concept · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

abstraction

/æbˈstræk.ʃən/ C1 TOEIC phổ biến #4820

Nghĩa

sự trừu tượng hóa n.

Định nghĩa · the quality of being abstract or not concrete

“The concept remains a high-level abstraction.”Khái niệm này vẫn là một sự trừu tượng hóa cấp cao.

“Abstraction is central to mathematical thinking.”Trừu tượng hóa là cốt lõi của tư duy toán học.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện ý tưởng trừu tượng trong IELTS.

Ghi chú · abstract (v.) = rút trích, tóm lược; abstract (adj.) = trừu tượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...