EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› awl concept › epistemology
epistemology
C1
n.
📁 awl concept
TOEIC
nhận thức luận
UK /ɪˌpɪs.tɪˈmɒl.ə.dʒi/
·
US /ɪˌpɪs.tɪˈmɒl.ə.dʒi/
the study of knowledge and belief
Epistemology asks how we know what we know.
→ Nhận thức luận đặt câu hỏi về cách chúng ta biết điều chúng ta biết.
Her research has strong epistemological grounding.
→ Nghiên cứu của cô có nền tảng nhận thức luận vững chắc.
Đồng nghĩa
theory of knowledge
Collocations
epistemological approach
social epistemology
feminist epistemology
epistemology of science
within epistemology
Họ từ
epistemological (adj.) thuộc nhận thức luận
epistemologically (adv.)
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện kiến thức chuyên sâu trong Writing.
epistemological (adj.) = liên quan đến bản chất và giới hạn của tri thức.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
notion
/ˈnoʊ.ʃən/
quan niệm, ý niệm
rationale
/ˌræʃ.əˈnæl/
cơ sở lý luận, lý do căn bản
premise
/ˈprem.ɪs/
tiền đề
paradigm
/ˈpær.ə.daɪm/
mô hình tư duy, hệ quy chiếu
abstraction
/æbˈstræk.ʃən/
sự trừu tượng hóa
analogy
/əˈnæl.ə.dʒi/
sự tương đồng, ẩn dụ so sánh
causation
/kɔːˈzeɪ.ʃən/
quan hệ nhân quả
axiom
/ˈæk.si.əm/
tiên đề, chân lý hiển nhiên
Có trong các bộ
📐
AWL — Khái niệm & Lý thuyết
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...