Từ vựng C1

Chủ đề awl concept · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nuance

/ˈnjuː.ɑːns/ C1 TOEIC phổ biến #4837

Nghĩa

sắc thái tinh tế n.

Định nghĩa · A subtle difference in meaning or expression.

“Good writing captures the nuance of meaning.”Văn viết tốt nắm bắt sắc thái tinh tế của ý nghĩa.

“She appreciated the nuance in his argument.”Cô ấy đánh giá cao sắc thái tinh tế trong lập luận của anh ấy.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự tinh tế trong IELTS.

Ghi chú · nuanced (adj.) = có nhiều sắc thái: a nuanced argument = lập luận tinh tế, không cực đoan.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...