Từ vựng C1

Chủ đề awl policy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prohibition

/ˌproʊ.hɪˈbɪʃ.ən/ C1 TOEIC phổ biến #4857

Nghĩa

lệnh cấm; sự cấm đoán n.

Định nghĩa · The act of forbidding something by law or rule.

“The prohibition on insider trading is strictly enforced.”Lệnh cấm giao dịch nội gián được thực thi nghiêm ngặt.

“A noise prohibition after 10 PM was issued.”Lệnh cấm tiếng ồn sau 10 giờ đêm đã được ban hành.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về luật lệ và chính sách.

Ghi chú · 'Prohibit' (v.) → 'prohibition' (n.). Cụm 'prohibition on/against + noun/gerund'. Chú ý 'prohibitive cost' = chi phí quá cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...