Từ vựng A1

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

let

/let/ A1 phổ biến #140

Nghĩa

Để/cho phép v.

Định nghĩa · To allow someone to do something.

“Let me think.”Để tôi nghĩ.

“She let him go.”Cô ấy để anh ta đi.

Đồng nghĩa allowpermit
Cụm hay dùng let golet know
Họ từ letting (v-ing)

Mẹo IELTS · Nói về quyền hạn có thể giúp bạn ghi điểm.

Ghi chú · Theo sau 'let' là động từ nguyên thể không 'to'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...