due diligence
Nghĩa
Định nghĩa · It means careful investigation before a business deal.
“The buyer conducted due diligence before signing the acquisition.”Bên mua thực hiện thẩm định kỹ lưỡng trước khi ký hợp đồng mua lại.
“Due diligence revealed hidden liabilities in the target company.”Thẩm định phát hiện các khoản nợ ẩn trong công ty mục tiêu.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cẩn trọng trong bài viết.
Ghi chú · Due diligence gồm 3 mảng: financial (tài chính), legal (pháp lý), operational (hoạt động). Bắt buộc trước M&A.