Từ vựng C1

Chủ đề finance advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

due diligence

/ˌduː ˈdɪl.ɪ.dʒəns/ C1 TOEIC phổ biến #5054

Nghĩa

thẩm định kỹ lưỡng (trước M&A/đầu tư) n.

Định nghĩa · It means careful investigation before a business deal.

“The buyer conducted due diligence before signing the acquisition.”Bên mua thực hiện thẩm định kỹ lưỡng trước khi ký hợp đồng mua lại.

“Due diligence revealed hidden liabilities in the target company.”Thẩm định phát hiện các khoản nợ ẩn trong công ty mục tiêu.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cẩn trọng trong bài viết.

Ghi chú · Due diligence gồm 3 mảng: financial (tài chính), legal (pháp lý), operational (hoạt động). Bắt buộc trước M&A.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...