Kho từ › accounting advanced › net present value

net present value

C1 n. 📁 accounting advanced TOEIC
giá trị hiện tại ròng (NPV)
UK /ˈnet ˈprez.ənt ˈvæl.juː/ · US /ˈnet ˈprez.ənt ˈvæl.juː/
Current value of future cash flows.
A positive NPV means the investment creates shareholder value.
→ NPV dương nghĩa là khoản đầu tư tạo ra giá trị cho cổ đông.
Finance used NPV analysis to approve the capital project.→ Bộ phận tài chính dùng phân tích NPV để phê duyệt dự án vốn.
Đồng nghĩa
NPVdiscounted value
Collocations
NPV analysiscalculate NPVpositive NPVNPV of cash flowsdiscount rate
Họ từ
present value (n.) giá trị hiện tại; discount (v./n.) chiết khấu
🎯 IELTS: Sử dụng để thảo luận về đầu tư trong bài viết.
NPV = tổng dòng tiền tương lai chiết khấu về hiện tại − chi phí đầu tư ban đầu. NPV > 0 → nên đầu tư.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...