Từ vựng C1

Chủ đề corporate ma · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

governance

/ˈɡʌv.ɚ.nəns/ C1 TOEIC phổ biến #5080

Nghĩa

quản trị (doanh nghiệp) n.

Định nghĩa · The way organizations are directed and controlled.

“Strong corporate governance reduces the risk of fraud.”Quản trị doanh nghiệp tốt giúp giảm thiểu rủi ro gian lận.

“The report criticized the firm's governance structure.”Báo cáo chỉ trích cơ cấu quản trị của công ty.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'governance' để thể hiện quản lý trong bài viết.

Ghi chú · 'Corporate governance' = cơ chế giám sát và điều hành. Hay xuất hiện trong thư gửi cổ đông và báo cáo thường niên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...