Từ vựng C1

Chủ đề corporate ma · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spin-off

/ˈspɪn.ɒf/ C1 TOEIC phổ biến #5081

Nghĩa

công ty tách ra (từ công ty mẹ) n.

Định nghĩa · a company created from a larger one

“The spin-off was listed on the stock exchange last month.”Công ty tách ra đã được niêm yết trên sàn chứng khoán tháng trước.

“A spin-off allows the new entity to focus on its core market.”Việc tách công ty giúp thực thể mới tập trung vào thị trường cốt lõi.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'spin-off' để mô tả sự phát triển doanh nghiệp.

Ghi chú · 'Spin-off' = công ty mẹ tách một bộ phận thành pháp nhân riêng. Cổ đông hiện hữu thường được phân bổ cổ phiếu mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...