Từ vựng A1

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

start

/stɑːrt/ A1 phổ biến #158

Nghĩa

Bắt đầu v.

Định nghĩa · To begin or to set in motion.

“Start the car.”Khởi động xe.

“The car won't start.”Xe không nổ máy.

Đồng nghĩa begincommence
Cụm hay dùng start overstart with

Mẹo IELTS · Sử dụng 'start' để nói về kế hoạch trong IELTS.

Ghi chú · Đồng nghĩa với 'begin' nhưng 'start' thân mật hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...