Kho từ › hr advanced › headcount

headcount

B2 n. 📁 hr advanced TOEIC
số lượng nhân viên (tổng biên chế)
UK /ˈhed.kaʊnt/ · US /ˈhed.kaʊnt/
The total number of employees in an organization.
The department's headcount rose to 45 this quarter.
→ Số nhân viên của bộ phận tăng lên 45 trong quý này.
Management plans to freeze headcount next year.→ Ban quản lý dự định đóng băng biên chế năm tới.
Đồng nghĩa
workforce sizestaff count
Collocations
headcount freezereduce headcountcurrent headcountheadcount budgetheadcount approval
🎯 IELTS: Đưa ra số liệu cụ thể về nhân sự trong bài viết.
'Headcount freeze' = không tuyển thêm; hay gặp trong báo cáo nội bộ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...