Từ vựng C1

Chủ đề economics advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sovereign debt

/ˈsɒv.rɪn dɛt/ C1 TOEIC phổ biến #5255

Nghĩa

nợ công, nợ quốc gia n. phr.

Định nghĩa · The total amount of money a government owes.

“Sovereign debt concerns triggered a sell-off in government bonds.”Lo ngại nợ công kích hoạt đợt bán tháo trái phiếu chính phủ.

“High sovereign debt limited the government's ability to spend freely.”Nợ công cao hạn chế khả năng chi tiêu tự do của chính phủ.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về tài chính công trong IELTS.

Ghi chú · Sovereign debt crisis nổi tiếng: Hy Lạp 2010–2015, Argentina 2001.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...