Từ vựng C1

Chủ đề economics advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

credit rating

/ˈkrɛd.ɪt ˈreɪ.tɪŋ/ C1 TOEIC phổ biến #5256

Nghĩa

xếp hạng tín dụng n. phr.

Định nghĩa · A measure of a person's creditworthiness.

“A downgrade in credit rating raised the country's borrowing costs.”Hạ xếp hạng tín dụng làm tăng chi phí vay của đất nước.

“Moody's affirmed the firm's investment-grade credit rating.”Moody's xác nhận xếp hạng tín dụng đầu tư của công ty.

Mẹo IELTS · Đề cập đến xếp hạng tín dụng trong bối cảnh vay mượn.

Ghi chú · Ba hãng xếp hạng lớn: Moody's, S&P, Fitch. AAA = tốt nhất; D = vỡ nợ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...