Từ vựng C1

Chủ đề economics advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bond yield

/bɒnd jiːld/ C1 TOEIC phổ biến #5257

Nghĩa

lợi suất trái phiếu n. phr.

Định nghĩa · The return on investment from bonds.

“Rising bond yields signaled expectations of higher future interest rates.”Lợi suất trái phiếu tăng báo hiệu kỳ vọng lãi suất tương lai cao hơn.

“Investors fled to safety, pushing government bond yields lower.”Nhà đầu tư chuyển sang tài sản an toàn, kéo lợi suất trái phiếu chính phủ xuống.

Mẹo IELTS · Sử dụng bond yield để thảo luận về đầu tư.

Ghi chú · Bond price và yield nghịch chiều nhau: giá tăng → yield giảm và ngược lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...