Từ vựng C1

Chủ đề insurance advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

underwriter

/ˈʌn.dɚˌraɪ.tɚ/ C1 TOEIC phổ biến #5313

Nghĩa

chuyên viên bảo lãnh, người thẩm định rủi ro bảo hiểm n.

Định nghĩa · A person who assesses insurance risks.

“The underwriter reviewed the applicant's health history.”Chuyên viên bảo lãnh xem xét lịch sử sức khỏe của người nộp đơn.

“An underwriter sets the terms and pricing for each policy.”Chuyên viên bảo lãnh xác định điều khoản và giá cho từng hợp đồng.

Mẹo IELTS · Nêu vai trò của chuyên viên bảo lãnh trong bài viết.

Ghi chú · 'Underwriter' đánh giá rủi ro trước khi công ty chấp nhận bảo hiểm; lương ngành này rất cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...