Từ vựng B2

Chủ đề collocations adj noun · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vested interest

/ˈvɛs.t̬ɪd ˈɪn.trɪst/ B2 TOEIC phổ biến #5609

Nghĩa

lợi ích cá nhân (thiên vị) phr.

Định nghĩa · a personal benefit that influences decisions

“She has a vested interest in the company's success.”Cô ấy có lợi ích cá nhân trong sự thành công của công ty.

“His vested interest made objective decisions difficult.”Lợi ích cá nhân của anh ấy khiến việc ra quyết định khách quan trở nên khó khăn.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích cá nhân khi thảo luận về quyết định.

Ghi chú · Hàm ý lợi ích tư lợi khiến người ta thiên vị. 'Declare a vested interest' = công khai xung đột lợi ích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...