Từ vựng B2

Chủ đề collocations adj noun · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tangible results

/ˈtæn.dʒɪ.bəl rɪˈzʌlts/ B2 TOEIC phổ biến #5611

Nghĩa

kết quả cụ thể / hữu hình phr.

Định nghĩa · Results that can be seen or measured clearly.

“The new strategy produced tangible results within weeks.”Chiến lược mới tạo ra kết quả cụ thể trong vài tuần.

“Investors demanded tangible results before funding more.”Các nhà đầu tư đòi kết quả cụ thể trước khi rót thêm vốn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về kết quả trong IELTS.

Ghi chú · 'Tangible' = có thể đo đếm hoặc cảm nhận được. Trái nghĩa: 'intangible' (vô hình, như uy tín).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...