EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› collocations business › foster innovation
foster innovation
B2
phr.
📁 collocations business
TOEIC
nuôi dưỡng/thúc đẩy sự đổi mới
UK /ˈfɔːstər ˌɪnəˈveɪʃən/
·
US /ˈfɔːstər ˌɪnəˈveɪʃən/
to encourage new ideas or methods.
Leadership must foster innovation at every level.
→ Ban lãnh đạo cần nuôi dưỡng sự đổi mới ở mọi cấp độ.
The new culture fosters innovation among employees.
→ Văn hóa mới thúc đẩy sự sáng tạo trong nhân viên.
Cấu tạo
null
Đồng nghĩa
encourage innovation
promote creativity
Collocations
foster a culture of innovation
🎯
IELTS:
Sử dụng khi nói về sáng tạo trong IELTS.
'Foster' = tạo môi trường cho thứ gì đó phát triển, không phải tự làm.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
gain traction
/ɡeɪn ˈtræk.ʃən/
bắt đầu được đón nhận, phát triển mạnh
drive growth
/draɪv ɡroʊθ/
thúc đẩy tăng trưởng
streamline operations
/ˈstriːmlaɪn ˌɒpəˈreɪʃənz/
tối ưu hóa/đơn giản hóa quy trình vận hành
exceed targets
/ɪkˈsiːd ˈtɑːrɡɪts/
vượt chỉ tiêu/mục tiêu đề ra
mitigate risk
/ˈmɪtɪɡeɪt rɪsk/
giảm thiểu rủi ro
allocate resources
/ˈæləkeɪt ˈriːsɔːrsɪz/
phân bổ nguồn lực
generate leads
/ˈdʒenəreɪt liːdz/
tạo ra khách hàng tiềm năng
boost productivity
/buːst ˌprɒdʌkˈtɪvɪti/
tăng cường năng suất
Có trong các bộ
🧲
Collocation kinh doanh
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...