EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› collocations business › generate leads
generate leads
B2
phr.
📁 collocations business
TOEIC
tạo ra khách hàng tiềm năng
UK /ˈdʒenəreɪt liːdz/
·
US /ˈdʒenəreɪt liːdz/
To create potential customers for a business.
Social media campaigns can generate qualified leads quickly.
→ Chiến dịch mạng xã hội có thể tạo ra khách hàng tiềm năng nhanh chóng.
The trade show helped us generate hundreds of new leads.
→ Hội chợ thương mại giúp chúng tôi tạo ra hàng trăm khách hàng tiềm năng.
Đồng nghĩa
attract prospects
build a pipeline
Collocations
generate qualified leads
generate sales leads
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện khả năng thu hút khách hàng.
'Lead' trong kinh doanh = người/công ty có thể trở thành khách hàng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
gain traction
/ɡeɪn ˈtræk.ʃən/
bắt đầu được đón nhận, phát triển mạnh
drive growth
/draɪv ɡroʊθ/
thúc đẩy tăng trưởng
foster innovation
/ˈfɔːstər ˌɪnəˈveɪʃən/
nuôi dưỡng/thúc đẩy sự đổi mới
streamline operations
/ˈstriːmlaɪn ˌɒpəˈreɪʃənz/
tối ưu hóa/đơn giản hóa quy trình vận hành
exceed targets
/ɪkˈsiːd ˈtɑːrɡɪts/
vượt chỉ tiêu/mục tiêu đề ra
mitigate risk
/ˈmɪtɪɡeɪt rɪsk/
giảm thiểu rủi ro
allocate resources
/ˈæləkeɪt ˈriːsɔːrsɪz/
phân bổ nguồn lực
boost productivity
/buːst ˌprɒdʌkˈtɪvɪti/
tăng cường năng suất
Có trong các bộ
🧲
Collocation kinh doanh
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...