Kho từ › collocations business › generate leads

generate leads

B2 phr. 📁 collocations business TOEIC
tạo ra khách hàng tiềm năng
UK /ˈdʒenəreɪt liːdz/ · US /ˈdʒenəreɪt liːdz/
To create potential customers for a business.
Social media campaigns can generate qualified leads quickly.
→ Chiến dịch mạng xã hội có thể tạo ra khách hàng tiềm năng nhanh chóng.
The trade show helped us generate hundreds of new leads.→ Hội chợ thương mại giúp chúng tôi tạo ra hàng trăm khách hàng tiềm năng.
Đồng nghĩa
attract prospectsbuild a pipeline
Collocations
generate qualified leadsgenerate sales leads
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện khả năng thu hút khách hàng.
'Lead' trong kinh doanh = người/công ty có thể trở thành khách hàng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...