EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› collocations business › conduct due diligence
conduct due diligence
B2
phr.
📁 collocations business
TOEIC
thực hiện thẩm định kỹ lưỡng trước đầu tư
UK /kənˈdʌkt djuː ˈdɪlɪdʒəns/
·
US /kənˈdʌkt djuː ˈdɪlɪdʒəns/
to perform a thorough investigation before investing
Investors must conduct due diligence before any acquisition.
→ Nhà đầu tư phải thẩm định kỹ trước khi thực hiện bất kỳ thương vụ mua lại nào.
We conducted due diligence on all three potential partners.
→ Chúng tôi đã thẩm định kỹ lưỡng cả ba đối tác tiềm năng.
Cấu tạo
null
Đồng nghĩa
perform background checks
verify thoroughly
Collocations
conduct thorough due diligence
due diligence process
🎯
IELTS:
Sử dụng khi nói về đầu tư trong IELTS.
Thuật ngữ pháp lý/tài chính — không thể thay bằng 'check' trong văn bản chính thức.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
gain traction
/ɡeɪn ˈtræk.ʃən/
bắt đầu được đón nhận, phát triển mạnh
drive growth
/draɪv ɡroʊθ/
thúc đẩy tăng trưởng
foster innovation
/ˈfɔːstər ˌɪnəˈveɪʃən/
nuôi dưỡng/thúc đẩy sự đổi mới
streamline operations
/ˈstriːmlaɪn ˌɒpəˈreɪʃənz/
tối ưu hóa/đơn giản hóa quy trình vận hành
exceed targets
/ɪkˈsiːd ˈtɑːrɡɪts/
vượt chỉ tiêu/mục tiêu đề ra
mitigate risk
/ˈmɪtɪɡeɪt rɪsk/
giảm thiểu rủi ro
allocate resources
/ˈæləkeɪt ˈriːsɔːrsɪz/
phân bổ nguồn lực
generate leads
/ˈdʒenəreɪt liːdz/
tạo ra khách hàng tiềm năng
Có trong các bộ
🧲
Collocation kinh doanh
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...