EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› collocations business › reduce churn rate
reduce churn rate
B2
phr.
📁 collocations business
TOEIC
giảm tỷ lệ khách hàng rời bỏ
UK /rɪˈdjuːs tʃɜːrn reɪt/
·
US /rɪˈdjuːs tʃɜːrn reɪt/
to lower the percentage of customers leaving a service.
Personalized service is proven to reduce churn rate effectively.
→ Dịch vụ cá nhân hóa được chứng minh giảm tỷ lệ khách hàng rời bỏ hiệu quả.
Loyalty programs can help reduce customer churn rate.
→ Chương trình khách hàng thân thiết có thể giúp giảm tỷ lệ rời bỏ.
Cấu tạo
null
Đồng nghĩa
lower customer attrition
decrease turnover rate
Collocations
reduce monthly churn rate
significantly reduce churn
🎯
IELTS:
Dùng khi nói về khách hàng trong IELTS.
'Churn rate' = % khách hàng hủy dịch vụ trong kỳ — chỉ số sống còn với SaaS/dịch vụ theo tháng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
gain traction
/ɡeɪn ˈtræk.ʃən/
bắt đầu được đón nhận, phát triển mạnh
drive growth
/draɪv ɡroʊθ/
thúc đẩy tăng trưởng
foster innovation
/ˈfɔːstər ˌɪnəˈveɪʃən/
nuôi dưỡng/thúc đẩy sự đổi mới
streamline operations
/ˈstriːmlaɪn ˌɒpəˈreɪʃənz/
tối ưu hóa/đơn giản hóa quy trình vận hành
exceed targets
/ɪkˈsiːd ˈtɑːrɡɪts/
vượt chỉ tiêu/mục tiêu đề ra
mitigate risk
/ˈmɪtɪɡeɪt rɪsk/
giảm thiểu rủi ro
allocate resources
/ˈæləkeɪt ˈriːsɔːrsɪz/
phân bổ nguồn lực
generate leads
/ˈdʒenəreɪt liːdz/
tạo ra khách hàng tiềm năng
Có trong các bộ
🧲
Collocation kinh doanh
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...